Biểu mẫu tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp mới nhất

 

 

                          CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Text Box: Mẫu số: 03 /TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 60/2002/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính)

 

 

 

                                        Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

 

 

                          [01] Kỳ tính thuế:………..từ.............đến.................

 

 

 

[02]

Người nộp thuế:  ................................................................................................................................................

[03]

Mã số thuế: ..................

.....................................................................................................................................

[04]

Địa chỉ:  ....................................................................................................................................................

[05]Quận/Huyện:  .......................................................................  

[06] Tỉnh/Thành phố: ......................................

[07] Điện thoại:……........….....................….........

[08] Fax:  ………..........….......................................

[09] E-mail:…………………….................……....

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã số

Số tiền

(1)

(2)

(3)

(4)

A

Kết  quả  kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính

 

 

   1

 

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp

  A1

 

B

Xác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

1

Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp

(B1= B2+B3+...+B16)

B1

 

1.1

Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu

B2

 

1.2

Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm

B3

 

1.3

Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoài

B4

 

1.4

Chi phí khấu hao TSCĐ không đúng quy định

B5

 

1.5

Chi phí lãi tiền vay vượt mức khống chế theo quy định

B6

 

1.6

Chi phí không có hoá đơn, chứng từ theo chế độ quy định

B7

 

1.7

Các khoản thuế bị truy thu và tiền phạt về vi phạm hành chính đã tính vào chi phí

B8

 

1.8

Chi phí không liên quan đến doanh thu, thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp

B9

 

1.9

Chi phí tiền lương, tiền công không được tính vào chi phí hợp lý do vi phạm chế độ hợp đồng lao động; Chi phí tiền lương, tiền công của chủ doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh, chủ hộ cá thể, cá nhân kinh doanh và tiền thù lao trả cho sáng lập viên, thành viên hội đồng quản trị của công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn không trực tiếp tham gia điều hành sản xuất kinh doanh

B10

 

1.10

Các khoản trích trước vào chi phí mà thực tế không chi

B11

 

1.11

Chi phí tiền ăn giữa ca vượt mức quy định

B12

 

1.12

Chi phí quản lý kinh doanh do công ty ở nước ngoài phân bổ  vượt mức quy định

B13

 

1.13

Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có nguồn gốc ngoại tệ tại thời điểm cuối năm tài chính

B14

 

1.14

Chi phí quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại, tiếp tân khánh tiết, chi phí giao dịch đối ngoại, chi hoa hồng môi giới, chi phí hội nghị và các loại chi phí khác vượt mức quy định

B15

 

1.15

Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế  khác

B16

 

2

Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B17=B18+B19+B20+B21+B22)

B17

 

2.1

Lợi nhuận từ hoạt động không thuộc diện chịu thuế thu nhập doanh nghiệp

B18

 

2.2

Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước 

B19

 

2.3

Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng

B20

 

2.4

Lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có nguồn gốc ngoại tệ tại thời điểm cuối năm tài chính   

B21

 

2.5

Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận  trước thuế khác

B22

 

3

Tổng thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp chưa trừ chuyển lỗ

(B23=A1+B1-B17)

B23

 

3.1

Thu nhập từ hoạt động SXKD (trừ thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất)

B24

 

3.2

Thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất

B25

 

4

Lỗ từ các năm trước chuyển sang (B26=B27+B28)

B26

 

 4.1

Lỗ từ hoạt động SXKD (trừ lỗ từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất)

B27

 

 4.2

Lỗ từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất

B28

 

5

Tổng thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp (đã trừ chuyển lỗ)

(B29=B30+B31)

B29

 

5.1

Thu nhập từ hoạt động SXKD (trừ thu nhập từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất) (B30=B24 –B27)

B30

 

5.2

Thu nhập từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất (B31=B25–B28)

B31

 

C

Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ tính thuế

 

 

1

Thuế TNDN từ hoạt động SXKD (C1=C2-C3-C4-C5)

C1

 

1.1

Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất phổ thông (C2=B30x28%)

C2

 

1.2

Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng thuế suất khác mức thuế suất 28%

C3

 

1.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp được miễn, giảm trong kỳ tính thuế

C4

 

1.4

Số thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế

C5

 

2

Thuế TNDN từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất (C6=C7+C8-C9) 

C6

 

2.1

Thuế thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất (C7=B31x28%)

C7

 

2.2

Thuế thu nhập bổ sung  từ thu nhập chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất

C8

 

2.3

Thuế TNDN từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất đã nộp ở tỉnh/thành phố ngoài nơi đóng trụ sở chính

C9

 

3

Thuế thu nhập doanh nghiệp phát sinh phải nộp trong kỳ tính thuế (C10=C1+C6)

C10

 

 

 

 

D. Ngoài các Phụ lục của  tờ khai này, chúng tôi gửi kèm theo các tài liệu sau:

 

1

 

 

2

 

 

3

 

 

4

 

 

 

 

Tôi  cam đoan là các số liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê  khai./.

 

 

 

 

                                                      ..............ngày.........tháng...........năm ..........

 

 

 

 

 

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

                                      (Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

 

 

 

 

 

       

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Các bài viết mới
Các tin cũ hơn